Từ: kỉ, kì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ kỉ, kì:

虮 kỉ, kì • 踦 kỉ, kì, khi • 蟣 kỉ, kì

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỉ, • kì

kỉ, kì [kỉ, kì]

U+866E, tổng 8 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟣;
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;

虮 kỉ, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 虮

Giản thể của chữ 蟣.

cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

Nghĩa của 虮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟣)
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子

Chữ gần giống với 虮:

虭, 虮, 虯, 虱, 𧈣,

Dị thể chữ 虮

蟣,

Chữ gần giống 虮

虬, 蝔, 蝍, 蝎, 蝏, 蝐, 蝑, 蝒, 茧, 蝓,

Tự hình:

Tự hình chữ 虮 Tự hình chữ 虮 Tự hình chữ 虮 Tự hình chữ 虮

kỉ, kì, khi [kỉ, kì, khi]

U+8E26, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;

踦 kỉ, kì, khi

Nghĩa Trung Việt của từ 踦

(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là kì.

(Động)
Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.

(Tính)
Nghiêng, lệch.
§ Thông khi 崎
.

ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)

Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。

Chữ gần giống với 踦:

䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踦

跢, 蹨, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣,

Tự hình:

Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦

kỉ, kì [kỉ, kì]

U+87E3, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 虮;
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;

蟣 kỉ, kì

Nghĩa Trung Việt của từ 蟣

(Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là kì.

(Danh)
Con đỉa.


cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟣:

䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟣

虮,

Chữ gần giống 蟣

蛿, 蝍, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝎,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì

kì其:kì cọ
kì圻:Bắc kì
kì埼:kì (núi oằn oèo)
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kì岐:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
kì崎:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
kì掑:kì cạch; kì cọ; kì kèo
kì旂:quốc kì
kì旗:quốc kì
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kì棊:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
kì棋:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
kì歧:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
kì淇:băng kì lâm (phiên âm ice cream)
kì琦:kì (ngọc quý); kì tài
kì琪:kì (ngọc quý)
kì畿:kinh kì
kì󰎪: 
kì碁:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
kì礻:kì (bộ gốc)
kì祁: 
kì祈:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
kì祺:kì (may mắn tốt đẹp)
kì綦:kì (mầu xanh thâm)
kì耆:kì lão (tuổi quá 60)
kì芰:hoàng kì (dược thảo)
kì芪:hoàng kì (dược thảo)
kì虮:kì (trứng rận)
kì蜞:kì (trứng rận)
kì蟣:kì (trứng rận)
kì頎: 
kì騏:kì (ngựa ô)
kì骐:kì (ngựa ô)
kì鯕:kì thu (cá dorado)
kì鲯:kì thu (cá dorado)
kì鰭:bối kì (vây cá)
kì鳍:bối kì (vây cá)
kì麒:kì lân
kỉ, kì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỉ, kì Tìm thêm nội dung cho: kỉ, kì